小块 xiǎo kuài
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu khối】

Đọc nhanh: 小块 (tiểu khối). Ý nghĩa là: thẻo. Ví dụ : - 他把一小块乾净的布缠住脚腕. Anh ta bọc một mảnh vải sạch quanh cổ chân.

Ý Nghĩa của "小块" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小块 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẻo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一小块 yīxiǎokuài 乾净 qiánjìng 的 de 布 bù 缠住 chánzhù 脚腕 jiǎowàn

    - Anh ta bọc một mảnh vải sạch quanh cổ chân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小块

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 小 xiǎo 薄板 báobǎn 承受不住 chéngshòubúzhù 一百斤 yìbǎijīn 的 de 重量 zhòngliàng

    - Miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一小块 yīxiǎokuài 乾净 qiánjìng 的 de 布 bù 缠住 chánzhù 脚腕 jiǎowàn

    - Anh ta bọc một mảnh vải sạch quanh cổ chân.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 土豆 tǔdòu 切成 qiēchéng 了 le 小块 xiǎokuài

    - Cô ấy đã cắt khoai tây thành những miếng nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 蹴 cù 飞 fēi 了 le 小 xiǎo 木块 mùkuài

    - Cô ấy đá bay miếng gỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 地有 dìyǒu 三 sān 厘 lí 大小 dàxiǎo

    - Diện tích của mảnh đất này là ba li.

  • volume volume

    - 鸡块 jīkuài 的 de 大小 dàxiǎo 决定 juédìng 烹饪 pēngrèn 时间 shíjiān

    - Kích thước của miếng gà quyết định thời gian nấu.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 小贩 xiǎofàn 扎 zhā 了 le 我 wǒ 一百块 yìbǎikuài

    - Người bán hàng ăn gian tôi một trăm nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 河边 hébiān 布满 bùmǎn 了 le 小 xiǎo 石块 shíkuài

    - Bờ sông đầy những hòn đá nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao