小人物 xiǎorénwù
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu nhân vật】

Đọc nhanh: 小人物 (tiểu nhân vật). Ý nghĩa là: người bình thường. Ví dụ : - 不起眼儿的小人物 người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

Ý Nghĩa của "小人物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小人物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người bình thường

指在社会上不出名没有影响的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小人物

  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 小说 xiǎoshuō 里 lǐ 的 de 人物 rénwù 都 dōu 是 shì 活生生 huóshēngshēng 的 de , 有血有肉 yǒuxuèyǒuròu 的 de

    - những nhân vật trong tiểu thuyết này đều rất sống động, có máu có thịt.

  • volume volume

    - 少 shǎo 主人 zhǔrén 惊采绝艳 jīngcǎijuéyàn 小少主 xiǎoshǎozhǔ 也 yě 绝非 juéfēi 池中之物 chízhōngzhīwù

    - Tiểu thiếu chủ kinh tài tuyệt diễm, thiếu gia nhất định không phải là phế vật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 老吐槽 lǎotùcáo 人家 rénjiā 小 xiǎo 情侣 qínglǚ 呢 ne ? 你 nǐ 个 gè 柠檬精 níngméngjīng

    - bạn sao lại phải nói xấu cặp đôi đấy như thế? ghen ăn tức ở à?

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • volume volume

    - 事无大小 shìwúdàxiǎo , 都 dōu 有人 yǒurén 负责 fùzé

    - Bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 主要 zhǔyào 人物 rénwù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Nhân vật chính trong tiểu thuyết rất thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 认为 rènwéi 这部 zhèbù 小说 xiǎoshuō 的 de 人物 rénwù 写得 xiědé 十分 shífēn 成功 chénggōng , 我 wǒ 也 yě 有 yǒu 同感 tónggǎn

    - anh ấy cho rằng nhân vật trong bộ tiểu thuyết này miêu tả rất đạt, tôi cũng có cảm tưởng như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao