小书签 xiǎo shūqiān
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu thư thiêm】

Đọc nhanh: 小书签 (tiểu thư thiêm). Ý nghĩa là: bookmarklet (máy tính).

Ý Nghĩa của "小书签" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小书签 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bookmarklet (máy tính)

bookmarklet (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小书签

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 老老实实 lǎolaoshíshí 地 dì 看书 kànshū

    - Tiểu Minh nghiêm túc đọc sách.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签订 qiāndìng 了 le 贸易 màoyì 议定书 yìdìngshū 和 hé 支付 zhīfù 协定 xiédìng

    - hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả.

  • volume volume

    - 书眉 shūméi 有 yǒu 小字 xiǎozì 批注 pīzhù

    - bên lề sách có lời phê bình viết bằng chữ nhỏ.

  • volume volume

    - 作家 zuòjiā 秉笔 bǐngbǐ 签名 qiānmíng 售书 shòushū

    - Nhà văn cầm bút ký tên bán sách.

  • volume volume

    - 写 xiě 了 le 几个 jǐgè 小册子 xiǎocèzi ( 书 shū )

    - viết mấy quyển sách nhỏ.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 里 lǐ 不止 bùzhǐ 有 yǒu 小说 xiǎoshuō

    - Tiệm sách không chỉ có tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 签署 qiānshǔ 那 nà 份 fèn 宣誓书 xuānshìshū

    - Bạn không thể ký vào bản tuyên thệ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 法庭 fǎtíng 上 shàng 签署 qiānshǔ 了 le 具结书 jùjiéshū

    - Anh ấy đã ký vào bản cam kết tại tòa án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 签›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMM (竹人一一)
    • Bảng mã:U+7B7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao