将心比心 jiāngxīnbǐxīn
volume volume

Từ hán việt: 【tướng tâm bí tâm】

Đọc nhanh: 将心比心 (tướng tâm bí tâm). Ý nghĩa là: đặt mình trong hoàn cảnh người khác.

Ý Nghĩa của "将心比心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

将心比心 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặt mình trong hoàn cảnh người khác

拿自己的心去衡量别人的心,形容做事应该替别人设想

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 将心比心

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 将心比心 jiāngxīnbǐxīn

    - Chúng ta nên đặt mình vào hoàn cảnh của người khác.

  • volume volume

    - 关心 guānxīn 他人 tārén , 比 bǐ 关心 guānxīn 自己 zìjǐ 为重 wéizhòng

    - quan tâm đến người khác, quan trọng hơn quan tâm đến bản thân mình.

  • volume volume

    - 将士 jiàngshì 们 men 决心 juéxīn 死战到底 sǐzhàndàodǐ

    - Các chiến sĩ đã quyết tâm chiến đấu đến cùng.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 的 de 军官 jūnguān 一心 yīxīn 取胜 qǔshèng , 他 tā 并 bìng 不 bù 害怕 hàipà 与 yǔ 自己 zìjǐ 的 de 将军 jiāngjūn 比试一下 bǐshìyīxià

    - Một sĩ quan trẻ tuổi quyết tâm giành chiến thắng, anh ta không sợ thử thách so tài với tướng của mình.

  • volume volume

    - 射击 shèjī 比赛 bǐsài 很 hěn 激动人心 jīdòngrénxīn

    - Cuộc thi bắn súng rất kịch tính.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 想着 xiǎngzhe 比赛 bǐsài , 他 tā 很 hěn 紧张 jǐnzhāng

    - Trong đầu nghĩ về cuộc thi, anh ấy rất căng thẳng.

  • volume volume

    - 孤独 gūdú 让 ràng 他 tā 内心 nèixīn 寒冷 hánlěng 无比 wúbǐ

    - Cô đơn khiến nội tâm anh ấy lạnh lẽo vô cùng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应 yīng 将 jiāng 心思 xīnsī 精心 jīngxīn 专注 zhuānzhù 于 yú 你 nǐ 的 de 事业 shìyè 上 shàng

    - Bạn nên tập trung vào sự nghiệp của mình một cách cẩn thận

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 将›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiāng
    • Âm hán việt: Thương , Tương , Tướng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LMNII (中一弓戈戈)
    • Bảng mã:U+5C06
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao