封推 fēng tuī
volume volume

Từ hán việt: 【phong thôi】

Đọc nhanh: 封推 (phong thôi). Ý nghĩa là: phần bài viết ngoài nội dung truyện. Là một cách để tuyên truyền cho truyện đang viết. có thể hiểu là mạn đàm.

Ý Nghĩa của "封推" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

封推 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần bài viết ngoài nội dung truyện. Là một cách để tuyên truyền cho truyện đang viết. có thể hiểu là mạn đàm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 封推

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 反 fǎn 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 运动 yùndòng , 又 yòu 是 shì 反封建 fǎnfēngjiàn 的 de 运动 yùndòng

    - cuộc vận động Ngũ Tứ là vận động phản đối chủ nghĩa đế quốc, đồng thời là phong trào chống phong kiến.

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 五四时代 wǔsìshídài 的 de 青年 qīngnián 开始 kāishǐ 和 hé 封建主义 fēngjiànzhǔyì 的 de 传统 chuántǒng 决裂 juéliè

    - thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 必须 bìxū 密封 mìfēng 保存 bǎocún

    - Thực phẩm phải được bảo quản kín.

  • volume volume

    - 从 cóng 信封 xìnfēng 里 lǐ 抽出 chōuchū 信纸 xìnzhǐ

    - Rút thư từ trong phong bì ra.

  • volume volume

    - 从而 cóngér 推动 tuīdòng 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 和 hé 社会 shèhuì 稳定 wěndìng

    - Trong đó cần thúc đẩy phát triển kinh tế và an ninh.

  • volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 生活 shēnghuó 琐事 suǒshì 上 shàng , 可以 kěyǐ 推见 tuījiàn 其 qí 为 wèi 人 rén

    - từ những sinh hoạt nhỏ nhặt này, có thể đoán được anh ấy là người thế nào.

  • volume volume

    - 从 cóng 调查 diàochá 中 zhōng 推出 tuīchū 了 le 结论 jiélùn

    - Từ khảo sát rút ra được kết luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao