寿桃 shòutáo
volume volume

Từ hán việt: 【thọ đào】

Đọc nhanh: 寿桃 (thọ đào). Ý nghĩa là: đào mừng thọ.

Ý Nghĩa của "寿桃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寿桃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đào mừng thọ

祝寿所用的桃,一般用面粉制成,也有用鲜桃的神话中,西王母做寿,设蟠桃会招待群仙,所以一般习俗用桃来做庆寿的物品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寿桃

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 才能 cáinéng 得 dé 长寿 chángshòu

    - Khỏe mạnh mới có thể sống lâu.

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 哪 nǎ 种 zhǒng 寿司 shòusī ?

    - Bạn thích loại sushi nào?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 寿辰 shòuchén 聚会 jùhuì 很 hěn 热闹 rènao

    - Buổi tiệc sinh nhật của ông rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制作 zhìzuò 寿材 shòucái

    - Họ đang làm quan tài.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 的 de 生活习惯 shēnghuóxíguàn 延长 yáncháng 寿命 shòumìng

    - Thói quen sống lành mạnh kéo dài tuổi thọ.

  • volume volume

    - 但 dàn 患者 huànzhě 平均寿命 píngjūnshòumìng 已 yǐ 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Nhưng tuổi thọ đã tăng lên đáng kể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 享受 xiǎngshòu 新鲜 xīnxiān 的 de 生鱼片 shēngyúpiàn 和 hé 寿司 shòusī

    - Bạn có thể thưởng thức sashimi và sushi tươi ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao