导航仪器 dǎoháng yíqì
volume volume

Từ hán việt: 【đạo hàng nghi khí】

Đọc nhanh: 导航仪器 (đạo hàng nghi khí). Ý nghĩa là: dụng cụ hàng hải.

Ý Nghĩa của "导航仪器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

导航仪器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ hàng hải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 导航仪器

  • volume volume

    - 待运 dàiyùn 的 de 仪器 yíqì 都 dōu 包扎 bāozā 好 hǎo 了 le

    - máy móc chờ chuyển đi đều đã đóng gói cả rồi

  • volume volume

    - 光学仪器 guāngxuéyíqì

    - dụng cụ quang học

  • volume volume

    - 罗盘 luópán 是 shì 航行 hángxíng 仪器 yíqì

    - Compass là một công cụ điều hướng.

  • volume volume

    - 十 shí 台 tái 仪器 yíqì 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 测试 cèshì

    - Mười thiết bị đang được kiểm tra.

  • volume volume

    - 光学仪器 guāngxuéyíqì 可以 kěyǐ 放大 fàngdà 图像 túxiàng

    - Thiết bị quang học có thể phóng to hình ảnh.

  • volume volume

    - 坠机 zhuìjī 是 shì 导航 dǎoháng 不力 bùlì 的 de 直接 zhíjiē 后果 hòuguǒ

    - Vụ tai nạn rơi máy bay là kết quả trực tiếp của việc điều hướng kém.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 能力 nénglì 强 qiáng , 又 yòu 要求进步 yāoqiújìnbù , 领导 lǐngdǎo 上 shàng 很 hěn 器重 qìzhòng 他 tā

    - năng lực làm việc của anh ấy rất tốt, lại có tinh thần cầu tiến, lãnh đạo rất coi trọng anh ta.

  • - 她 tā 用 yòng 美容 měiróng 仪器 yíqì 做 zuò 面部 miànbù 护理 hùlǐ , 效果 xiàoguǒ 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy sử dụng thiết bị làm đẹp để chăm sóc da mặt, hiệu quả rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao