对货币 duì huòbì
volume volume

Từ hán việt: 【đối hoá tệ】

Đọc nhanh: 对货币 (đối hoá tệ). Ý nghĩa là: Cặp tỷ giá.

Ý Nghĩa của "对货币" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对货币 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cặp tỷ giá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对货币

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 古老 gǔlǎo 货币 huòbì

    - Anh ấy sưu tầm tiền cổ.

  • volume volume

    - 比特 bǐtè 币 bì 不是 búshì 一种 yīzhǒng 货币 huòbì

    - Bitcoin không phải là một loại tiền tệ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 贝壳 bèiké 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 简单 jiǎndān 的 de 货币 huòbì

    - Vỏ sò hay được sử dụng như một đồng tiền đơn giản.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 货币 huòbì 交易 jiāoyì

    - Họ dùng tiền để giao dịch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 使用 shǐyòng 货币 huòbì 购买 gòumǎi

    - Chúng tôi sử dụng tiền mặt để mua sắm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发行 fāxíng 了 le 新 xīn 的 de 货币 huòbì

    - Họ đã phát hành tiền tệ mới.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 减少 jiǎnshǎo , 货币 huòbì 升值 shēngzhí , 就 jiù 可以 kěyǐ 说成 shuōchéng 此消彼长 cǐxiāobǐzhǎng

    - Lương bị cắt giảm, tiền tệ tăng lên, chính là được cái này mất cái kia

  • volume volume

    - 对 duì 你 nǐ 需要 xūyào 我 wǒ 小 xiǎo 骚货 sāohuò

    - Oh yeah Bạn cần tôi đĩ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao