对谈 duì tán
volume volume

Từ hán việt: 【đối đàm】

Đọc nhanh: 对谈 (đối đàm). Ý nghĩa là: trò chuyện, thảo luận, nói chuyện.

Ý Nghĩa của "对谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对谈 khi là Động từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. trò chuyện

chat

✪ 2. thảo luận

discussion

✪ 3. nói chuyện

talk

✪ 4. nói chuyện với ai đó (mặt đối mặt)

to talk with sb (face to face)

✪ 5. đối đàm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对谈

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 应 yīng 派对 pàiduì 等 děng 人员 rényuán 进行 jìnxíng 会谈 huìtán

    - hai bên nên cử những người có cùng địa vị tiến hành đàm phán.

  • volume volume

    - 这 zhè 事儿 shìer 得 dé 他们 tāmen 本人 běnrén 对面 duìmiàn 儿谈 értán

    - việc này phải để họ gặp mặt tự bàn với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 面对面 miànduìmiàn 地 dì 谈话 tánhuà

    - Họ nói chuyện trực tiếp với nhau.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 本质 běnzhì 上 shàng 不同 bùtóng 的 de 事物 shìwù , 应该 yīnggāi 各别 gèbié 对待 duìdài , 不 bù 应该 yīnggāi 混为一谈 hùnwéiyītán

    - đối với các sự vật có bản chất khác nhau, cần phải đối xử khác nhau, không nên đối xử như nhau.

  • volume volume

    - 适度 shìdù 的 de 挑衅 tiǎoxìn , 绝对 juéduì 能 néng 让 ràng 谈话 tánhuà 热络 rèluò

    - Một sự khiêu khích vừa phải chắc chắn sẽ làm cho cuộc trò chuyện trở nên sôi động

  • volume volume

    - 眼看 yǎnkàn 合约 héyuē 都 dōu 快 kuài 谈成 tánchéng 了 le , 对方 duìfāng 却 què 节外生枝 jiéwàishēngzhī 地 dì 提出 tíchū 新 xīn 要求 yāoqiú

    - Thấy hợp đồng đã nhanh chóng đàm phán thành công, đối phương đã vội vàng đưa ra những yêu cầu mới.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 你 nǐ 就 jiù 会 huì 谈论 tánlùn 对 duì 现行制度 xiànxíngzhìdù 巨大 jùdà 的 de 冲击 chōngjī 了 le

    - Lúc đó bạn sẽ bàn luận về một tác động rất to lớn đối với chế độ hiện tại.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 派出 pàichū 他 tā 的 de 高级 gāojí 助手 zhùshǒu 去 qù 组织 zǔzhī 安排 ānpái 对立 duìlì 派别 pàibié 之间 zhījiān 的 de 和平谈判 hépíngtánpàn

    - Tổng thống đã chỉ định trợ lý cấp cao của ông đi tổ chức và sắp xếp cuộc đàm phán hòa bình giữa hai phe đối lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao