对茬儿 duì chá er
volume volume

Từ hán việt: 【đối tra nhi】

Đọc nhanh: 对茬儿 (đối tra nhi). Ý nghĩa là: ăn khớp; khớp; phù hợp. Ví dụ : - 这事情很不对茬儿,应该对证一下。 việc này không ăn khớp với nhau, nên đối chứng lại một chút.

Ý Nghĩa của "对茬儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对茬儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn khớp; khớp; phù hợp

吻合;相符

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 事情 shìqing 很 hěn 不对茬儿 búduìcháér , 应该 yīnggāi 对证 duìzhèng 一下 yīxià

    - việc này không ăn khớp với nhau, nên đối chứng lại một chút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对茬儿

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这份儿 zhèfènér 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 满意 mǎnyì

    - Anh ấy rất hài lòng với công việc này.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 两口儿 liǎngkǒuer 最近 zuìjìn 好像 hǎoxiàng 有些 yǒuxiē 不 bù 对付 duìfu

    - Gần đây hai người dường như có gì đó không hợp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 说 shuō 的话 dehuà 根本 gēnběn 对不上 duìbùshàng 茬 chá 儿 ér

    - lời nói của hai người không khớp với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 儿子 érzi 的 de 表现 biǎoxiàn 充满 chōngmǎn 了 le 失望 shīwàng

    - Ông ấy thất vọng với sự thể hiện của con trai mình.

  • volume volume

    - 这 zhè 事情 shìqing 很 hěn 不对茬儿 búduìcháér , 应该 yīnggāi 对证 duìzhèng 一下 yīxià

    - việc này không ăn khớp với nhau, nên đối chứng lại một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 说 shuō 了 le 一句 yījù , 觉得 juéde 不对茬儿 búduìcháér , 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - hắn vừa mới nói một câu, cảm thấy không đúng lúc, bèn dừng ngay lại

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 现在 xiànzài 是 shì 一对 yīduì 儿 ér 了 le 吗 ma

    - Bây giờ các bạn có thích một cặp không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKLG (廿大中土)
    • Bảng mã:U+832C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình