Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 茬
查 楂 槎 荏 𠞊 𣕗 𣞚
茬 là gì? 茬 (Tra). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨一ノ丨一丨一). Ý nghĩa là: 2. vụ, lứa. Từ ghép với 茬 : 麥茬兒 Cọng lúa mì, gốc rạ, 二茬 Vụ thứ hai, 一年四茬 Một năm bốn vụ (lứa), 前茬 Vụ trước, 二茬韭菜 Hẹ lứa thứ hai Chi tiết hơn...