对火 duì huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【đối hoả】

Đọc nhanh: 对火 (đối hoả). Ý nghĩa là: mồi lửa; xin lửa; xin tí lửa (hút thuốc).

Ý Nghĩa của "对火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对火 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mồi lửa; xin lửa; xin tí lửa (hút thuốc)

(对火儿) 吸烟时借别人燃着的烟点燃自己的烟

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对火

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 爱 ài 洞若观火 dòngruòguānhuǒ

    - Tình yêu của anh dành cho cô thấy rõ mồn một.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 暴躁 bàozào 的 de 人 rén 发火 fāhuǒ

    - Đừng nổi nóng với người nóng tính.

  • volume volume

    - 相对 xiāngduì 书市 shūshì 现场 xiànchǎng 的 de 火爆 huǒbào 书市 shūshì 官网 guānwǎng 非常 fēicháng 冷清 lěngqīng

    - So với mức độ phổ biến của thị trường sách, trang web chính thức của thị trường sách rất vắng vẻ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 但 dàn 别忘了 biéwàngle 你 nǐ 对 duì 游泳池 yóuyǒngchí 的 de 过滤器 guòlǜqì 是 shì 多么 duōme 火 huǒ 大 dà

    - Hãy nhớ bạn đã bực mình như thế nào về bộ lọc hồ bơi?

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 对 duì 火锅 huǒguō 感兴趣 gǎnxìngqù

    - Mọi người đều có hứng thú với món lẩu.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 起火 qǐhuǒ , 听 tīng 我 wǒ 慢慢 mànmàn 地 dì 对 duì 你 nǐ 说 shuō

    - anh đừng nóng, từ từ để tôi nói với anh.

  • volume volume

    - 发泄 fāxiè 怒火 nùhuǒ 对 duì 解决问题 jiějuéwèntí 没有 méiyǒu 帮助 bāngzhù

    - Trút giận không giúp giải quyết vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao