对刺 duì cì
volume volume

Từ hán việt: 【đối thứ】

Đọc nhanh: 对刺 (đối thứ). Ý nghĩa là: thực hành lưỡi lê trong cặp.

Ý Nghĩa của "对刺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对刺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thực hành lưỡi lê trong cặp

bayonet practice in pairs

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对刺

  • volume volume

    - 一对 yīduì 夫妻 fūqī

    - Một cặp vợ chồng.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 是 shì 对 duì 人性 rénxìng 的 de 讽刺 fěngcì

    - Câu chuyện này là một sự châm biếm về bản chất con người.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 对 duì 我 wǒ 是 shì 一种 yīzhǒng 刺激 cìjī

    - Lời nói của anh ấy là một sự kích động đối với tôi.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 鹦鹉 yīngwǔ

    - Một đôi vẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao