对句 duì jù
volume volume

Từ hán việt: 【đối câu】

Đọc nhanh: 对句 (đối câu). Ý nghĩa là: câu đối.

Ý Nghĩa của "对句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. câu đối

couplet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对句

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 是 shì 针对 zhēnduì 他 tā 说 shuō 的 de

    - Câu nói này nhắm vào anh ta.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 对 duì 不 bù 对 duì ?

    - Câu này có đúng không?

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 说 shuō 了 le 一句 yījù , 觉得 juéde 不对茬儿 búduìcháér , 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - hắn vừa mới nói một câu, cảm thấy không đúng lúc, bèn dừng ngay lại

  • volume volume

    - 说句 shuōjù 掏心 tāoxīn 的话 dehuà , 你 nǐ 真不该 zhēnbùgāi 那样 nàyàng 对 duì 他 tā

    - nói thật lòng, anh thật không nên đối xử với anh ấy như thế.

  • volume volume

    - 诗歌 shīgē 中 zhōng 的 de 每 měi 一句 yījù 话 huà , 都 dōu 表达 biǎodá 出 chū 他 tā 对 duì 故土 gùtǔ 的 de 深深 shēnshēn 眷恋 juànliàn

    - Mỗi câu trong bài thơ đều thể hiện tình yêu quê hương sâu nặng của ông.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 对 duì 你 nǐ 说 shuō 的 de 每 měi 一句 yījù 话 huà , 每 měi 一个 yígè 道理 dàoli 都 dōu 不是 búshì 白说 báishuō 的 de

    - Mỗi câu, mỗi đạo lý sếp nói với bạn thì đều không phải vô ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao