密封胶 mìfēng jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【mật phong giao】

Đọc nhanh: 密封胶 (mật phong giao). Ý nghĩa là: chất bịt kín, keo dán.

Ý Nghĩa của "密封胶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密封胶 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chất bịt kín

sealant

✪ 2. keo dán

sealing glue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密封胶

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 消息 xiāoxi 封锁 fēngsuǒ 得 dé 很 hěn 严密 yánmì

    - tin tức được kiểm soát chặt chẽ

  • volume volume

    - 用 yòng 白蜡 báilà 密封 mìfēng 瓶口 píngkǒu 以防 yǐfáng 药物 yàowù 发潮 fācháo 或 huò 挥发 huīfā

    - dùng sáp bịt kín miệng chai đề phòng thuốc bị ẩm hoặc bị bay hơi.

  • volume volume

    - 盛有 shèngyǒu 核废料 héfèiliào 的 de 密封 mìfēng 容器 róngqì 被 bèi 丢 diū 在 zài 海里 hǎilǐ

    - Một container được niêm phong chứa chất thải hạt nhân bị vứt xuống biển.

  • volume volume

    - 这瓶药 zhèpíngyào 必须 bìxū 密封 mìfēng 存放 cúnfàng

    - Chai thuốc này phải được bảo quản kín.

  • volume volume

    - 请 qǐng 用 yòng 透明 tòumíng 的 de 胶带 jiāodài 把 bǎ 盒子 hézi 封 fēng 好 hǎo

    - Xin hãy dùng băng dính trong suốt để dán chặt hộp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 密封 mìfēng 了 le 所有 suǒyǒu 出口 chūkǒu

    - Họ đã bịt kín tất cả các lối ra.

  • volume volume

    - 这 zhè 封信 fēngxìn 的 de 内容 nèiróng 是 shì 秘密 mìmì 的 de

    - Nội dung của bức thư là bí mật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao