寄包裹单 jì bāoguǒdān
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 寄包裹单 Ý nghĩa là: Giấy gửi gói hàng. Ví dụ : - 请填写寄包裹单,以便准确处理包裹。 Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào giấy gửi gói hàng để xử lý chính xác.. - 寄包裹单上需要写明收件人和寄件人信息。 Giấy gửi gói hàng cần ghi rõ thông tin người nhận và người gửi.

Ý Nghĩa của "寄包裹单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寄包裹单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giấy gửi gói hàng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 填写 tiánxiě 寄 jì 包裹单 bāoguǒdān , 以便 yǐbiàn 准确 zhǔnquè 处理 chǔlǐ 包裹 bāoguǒ

    - Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào giấy gửi gói hàng để xử lý chính xác.

  • volume volume

    - 寄 jì 包裹单 bāoguǒdān 上 shàng 需要 xūyào 写明 xiěmíng 收件人 shōujiànrén 和 hé 寄件人 jìjiànrén 信息 xìnxī

    - Giấy gửi gói hàng cần ghi rõ thông tin người nhận và người gửi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄包裹单

  • volume volume

    - 请 qǐng 挂号 guàhào 寄送 jìsòng 包裹 bāoguǒ

    - Vui lòng gửi gói hàng bằng hình thức bảo đảm.

  • volume volume

    - 包裹 bāoguǒ 已经 yǐjīng 寄走 jìzǒu 了 le

    - Bưu phẩm đã gửi đi rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 到 dào 邮电局 yóudiànjú 寄 jì 包裹 bāoguǒ 去 qù

    - tôi ra bưu điện gửi hàng

  • volume volume

    - 我 wǒ 到 dào 邮电局 yóudiànjú 寄 jì 包裹 bāoguǒ

    - Tôi ra bưu điện gửi hàng.

  • volume volume

    - 包裹 bāoguǒ 在 zài 这 zhè 上 shàng 贴着 tiēzhe 一张 yīzhāng 字条 zìtiáo

    - Có một ghi chú được dán vào gói hàng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 寄给 jìgěi 我 wǒ 的 de 包裹 bāoguǒ 终于 zhōngyú 到 dào 了 le

    - Gói hàng mẹ tôi gửi cho tôi cuối cùng đã đến.

  • - 请 qǐng 填写 tiánxiě 寄 jì 包裹单 bāoguǒdān , 以便 yǐbiàn 准确 zhǔnquè 处理 chǔlǐ 包裹 bāoguǒ

    - Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào giấy gửi gói hàng để xử lý chính xác.

  • - 寄 jì 包裹单 bāoguǒdān 上 shàng 需要 xūyào 写明 xiěmíng 收件人 shōujiànrén 和 hé 寄件人 jìjiànrén 信息 xìnxī

    - Giấy gửi gói hàng cần ghi rõ thông tin người nhận và người gửi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao