宿迁市 sùqiān shì
volume volume

Từ hán việt: 【tú thiên thị】

Đọc nhanh: 宿迁市 (tú thiên thị). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Suqian ở Giang Tô.

Ý Nghĩa của "宿迁市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Suqian ở Giang Tô

Suqian prefecture level city in Jiangsu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宿迁市

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 小镇 xiǎozhèn 暨 jì 城市 chéngshì 搬迁 bānqiān

    - Anh ấy từ thị trấn nhỏ chuyển đến thành phố.

  • volume

    - 城市 chéngshì 变迁 biànqiān , 高楼 gāolóu 林立 línlì

    - Thành phố thay đổi, nhà cao tầng san sát nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迁徙 qiānxǐ 去 qù 新 xīn 的 de 城市 chéngshì

    - Họ chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将要 jiāngyào 迁往 qiānwǎng 新 xīn 城市 chéngshì

    - Chúng tôi sẽ chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 下月初 xiàyuèchū , 鲜桃 xiāntáo 即可 jíkě 登市 dēngshì

    - đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 迁移 qiānyí 到 dào 新 xīn 的 de 城市 chéngshì

    - Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 正在 zhèngzài 预报 yùbào 市场趋势 shìchǎngqūshì

    - Các chuyên gia đang dự báo xu hướng thị trường.

  • - 他 tā 住 zhù 进 jìn 了 le 市中心 shìzhōngxīn 的 de 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn , 享受 xiǎngshòu 了 le 一流 yìliú 的 de 住宿 zhùsù 体验 tǐyàn

    - Anh ấy đã ở tại khách sạn năm sao ở trung tâm thành phố và tận hưởng trải nghiệm lưu trú tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Sù , Xiǔ , Xiù
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMA (十人一日)
    • Bảng mã:U+5BBF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJ (卜竹十)
    • Bảng mã:U+8FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao