家鸡 jiā jī
volume volume

Từ hán việt: 【gia kê】

Đọc nhanh: 家鸡 (gia kê). Ý nghĩa là: gà nhà; gà nuôi trong nhà; gà nuôi.

Ý Nghĩa của "家鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà nhà; gà nuôi trong nhà; gà nuôi

见'鸡'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家鸡

  • volume volume

    - 村子 cūnzi 里 lǐ 家家 jiājiā 喂猪 wèizhū 养鸡 yǎngjī

    - trong thôn, mọi nhà đều nuôi lợn nuôi gà.

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 莫奈 mònài 画家 huàjiā 和 hé 莫吉 mòjí 托 tuō 鸡尾酒 jīwěijiǔ 都 dōu 分不清 fēnbùqīng

    - Người đàn ông không biết sự khác biệt giữa Monet và Mojito.

  • volume volume

    - 我 wǒ 家养 jiāyǎng 很多 hěnduō 鸡 jī

    - Nhà tôi nuôi rất nhiều gà.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 畜养 xùyǎng 一群 yīqún 鸡 jī

    - Nhà anh ấy nuôi một đàn gà.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 叫 jiào 花鸡 huājī , 在家 zàijiā 也 yě 能 néng 轻松 qīngsōng 做 zuò !

    - Món gà ăn xin huyền thoại bạn có thể dễ dàng làm tại nhà!

  • volume volume

    - 他 tā 家养 jiāyǎng 了 le 几只 jǐzhī 生蛋 shēngdàn 的 de 母鸡 mǔjī

    - Nhà anh ấy nuôi mấy con gà mái đẻ trứng.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 有 yǒu 一只 yīzhī 公鸡 gōngjī

    - Nhà tôi có một con gà trống.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 吃 chī 了 le 顿 dùn 丰美 fēngměi 的 de 晚餐 wǎncān 鸡肉 jīròu 做 zuò 得 dé 恰到 qiàdào 火候 huǒhòu 还有 háiyǒu 自家 zìjiā 种 zhǒng 的 de 蔬菜 shūcài

    - Chúng tôi đã có một bữa tối ngon miệng, thịt gà được nấu vừa chín tới, và rau nhà tự trồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao