家用电脑 jiāyòng diànnǎo
volume volume

Từ hán việt: 【gia dụng điện não】

Đọc nhanh: 家用电脑 (gia dụng điện não). Ý nghĩa là: máy tính gia đình. Ví dụ : - 是在一台家用电脑上登陆的 Đăng nhập đó được thực hiện từ một máy tính gia đình.

Ý Nghĩa của "家用电脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家用电脑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy tính gia đình

home computer

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是 shì 在 zài 一台 yītái 家用电脑 jiāyòngdiànnǎo 上 shàng 登陆 dēnglù 的 de

    - Đăng nhập đó được thực hiện từ một máy tính gia đình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家用电脑

  • volume volume

    - 我 wǒ 下班 xiàbān 回家 huíjiā 时 shí , 发现 fāxiàn 我 wǒ 的 de 电脑 diànnǎo 不翼而飞 bùyìérfēi 了 le

    - Khi tan sở về nhà, tôi phát hiện máy tính của mình đã không cánh mà bay.

  • volume volume

    - 在 zài 家中 jiāzhōng , 我常 wǒcháng 节约用电 jiéyuēyòngdiàn

    - Ở nhà, tôi thường tiết kiệm điện.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • volume volume

    - 是 shì 在 zài 一台 yītái 家用电脑 jiāyòngdiànnǎo 上 shàng 登陆 dēnglù 的 de

    - Đăng nhập đó được thực hiện từ một máy tính gia đình.

  • volume volume

    - 作家 zuòjiā 在 zài 电脑 diànnǎo 上 shàng 写 xiě 小说 xiǎoshuō

    - Nhà văn đang soạn tiểu thuyết trên máy tính.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 鼓励 gǔlì 人们 rénmen 节约用电 jiéyuēyòngdiàn

    - Đất nước khuyến khích người dân tiết kiệm điện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 早 zǎo 知道 zhīdào 我会 wǒhuì 追踪 zhuīzōng 你 nǐ 的 de 家用电脑 jiāyòngdiànnǎo

    - Bạn biết rằng tôi sẽ theo dõi máy tính ở nhà của bạn.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 家用电器 jiāyòngdiànqì

    - Trên thị trường có nhiều thiết bị điện gia dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao