家生 jiā shēng
volume volume

Từ hán việt: 【gia sinh】

Đọc nhanh: 家生 (gia sinh). Ý nghĩa là: cuộc sống gia đình, người ở; người hầu; đầy tớ, đồ dùng trong nhà. Ví dụ : - 是教堂山的一家生物科技公司 Đó là một công ty công nghệ sinh học ở Chapel Hill.. - 船家生活乐陶陶,赶潮撒网月儿高。 nhà chài cuộc sống thật vui sao, giỡn triều tung lưới bóng nguyệt cao.. - 我司是一家生产时尚礼品、织带的生产厂家。 Công ty chúng tôi là nhà máy sản xuất hàng đầu về quà tặng và ruy băng thời trang.

Ý Nghĩa của "家生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cuộc sống gia đình

家庭的生活

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是 shì 教堂 jiàotáng 山 shān 的 de 一家 yījiā 生物科技 shēngwùkējì 公司 gōngsī

    - Đó là một công ty công nghệ sinh học ở Chapel Hill.

  • volume volume

    - 船家 chuánjiā 生活 shēnghuó 乐陶陶 lètáotáo , 赶潮 gǎncháo 撒网 sāwǎng 月儿 yuèér 高 gāo

    - nhà chài cuộc sống thật vui sao, giỡn triều tung lưới bóng nguyệt cao.

  • volume volume

    - 我司 wǒsī 是 shì 一家 yījiā 生产 shēngchǎn 时尚礼品 shíshànglǐpǐn 、 织带 zhīdài 的 de 生产厂家 shēngchǎnchǎngjiā

    - Công ty chúng tôi là nhà máy sản xuất hàng đầu về quà tặng và ruy băng thời trang.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. người ở; người hầu; đầy tớ

家生子

家生 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ dùng trong nhà

家具;居室用品;器物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家生

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 家境 jiājìng 并 bìng 不 bù 富裕 fùyù 的 de 中学生 zhōngxuésheng 也 yě 不甘落后 bùgānluòhòu

    - Một số học sinh trung học có gia cảnh không hề giàu có cũng không chịu mình bị tụt hậu lại phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 做 zuò 家务事 jiāwùshì 就 jiù 装成 zhuāngchéng 舍生取义 shěshēngqǔyì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta khi làm việc nhà thì trông như người hy sinh bản thân cho công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 出生 chūshēng 在 zài 一个 yígè 富裕 fùyù 的 de 家庭 jiātíng

    - Anh sinh ra trong một gia đình giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 出生 chūshēng 一直 yìzhí 到 dào 现在 xiànzài 都 dōu 在 zài 家乡 jiāxiāng

    - Kể từ khi sinh ra đến giờ anh ấy đều ở quê hương.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 结束 jiéshù 了 le 独生子女 dúshēngzǐnǚ 政策 zhèngcè , 允许 yǔnxǔ 每个 měigè 家庭 jiātíng 生 shēng 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Trung Quốc chấm dứt chính sách một con và cho phép các gia đình có hai con.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我 wǒ 跟 gēn 家人 jiārén 一起 yìqǐ 过生日 guòshēngrì

    - Năm nay tôi đón sinh nhật cùng người nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao