家庭手工业 jiātíng shǒugōngyè
volume volume

Từ hán việt: 【gia đình thủ công nghiệp】

Đọc nhanh: 家庭手工业 (gia đình thủ công nghiệp). Ý nghĩa là: thủ công nghiệp gia đình.

Ý Nghĩa của "家庭手工业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家庭手工业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thủ công nghiệp gia đình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家庭手工业

  • volume volume

    - 实业家 shíyèjiā 拥有 yōngyǒu 、 管理 guǎnlǐ 工业 gōngyè 企业 qǐyè 或 huò 对 duì 某个 mǒugè 工业 gōngyè 产业 chǎnyè 拥有 yōngyǒu 实际 shíjì 经济 jīngjì 利益 lìyì 的 de 人 rén

    - Người chủ doanh nghiệp công nghiệp, quản lý doanh nghiệp công nghiệp hoặc có lợi ích kinh tế thực tế đối với một ngành công nghiệp cụ thể.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 专心 zhuānxīn 干 gàn 手头 shǒutóu 工作 gōngzuò

    - Mọi người tập trung làm công việc trước mắt.

  • volume volume

    - 她 tā 教授 jiàoshòu 大家 dàjiā 制作 zhìzuò 手工艺品 shǒugōngyìpǐn

    - Cô ấy dạy mọi người cách làm đồ thủ công

  • volume volume

    - 家庭 jiātíng 小 xiǎo 商业 shāngyè 遭到 zāodào 大 dà 公司 gōngsī 的 de 吞并 tūnbìng

    - Gia đình kinh doanh nhỏ bị các công ty lớn thu phục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 国家 guójiā 的 de 工业 gōngyè 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Ngành công nghiệp của đất nước bạn thế nào?

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 工业化 gōngyèhuà 打下 dǎxià 强固 qiánggù 的 de 基础 jīchǔ

    - đặt cơ sở vững chắc cho công nghiệp hoá nước nhà.

  • volume volume

    - 丁克家庭 dīngkèjiātíng 通常 tōngcháng 更 gèng 注重 zhùzhòng 事业 shìyè 发展 fāzhǎn

    - Gia đình DINK thường chú trọng phát triển sự nghiệp.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 散漫 sǎnmàn 的 de 手工业 shǒugōngyè , 现在 xiànzài 都 dōu 组织 zǔzhī 起来 qǐlai 了 le

    - những nghề thủ công bị phân tán trước đây, bây giờ đã được tổ chức trở lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Tíng , Tìng
    • Âm hán việt: Thính , Đình
    • Nét bút:丶一ノノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:INKG (戈弓大土)
    • Bảng mã:U+5EAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao