宫缩 gōng suō
volume volume

Từ hán việt: 【cung súc】

Đọc nhanh: 宫缩 (cung súc). Ý nghĩa là: co bóp của tử cung (trong khi sinh con).

Ý Nghĩa của "宫缩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宫缩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. co bóp của tử cung (trong khi sinh con)

contraction of the uterus (during childbirth)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宫缩

  • volume volume

    - 仙女 xiānnǚ 的 de 宫 gōng 美如画 měirúhuà

    - Cung của tiên nữ đẹp như tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 蛇 shé 就 jiù 缩 suō 了 le

    - Anh ấy thấy rắn là lùi lại.

  • volume volume

    - 黄穗 huángsuì 红罩 hóngzhào 的 de 宫灯 gōngdēng

    - lồng đèn tua vàng chụp đỏ.

  • volume volume

    - 伏阙 fúquè ( 跪 guì 在 zài 宫门 gōngmén 前 qián )

    - quỳ trước cửa cung.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寒风 hánfēng 中缩 zhōngsuō 着 zhe 脖子 bózi

    - Anh ấy rụt cổ lại trong gió lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 缩手 suōshǒu 不敢 bùgǎn 去 qù 碰 pèng

    - Anh ấy rụt tay không dám chạm.

  • volume volume

    - 他 tā 缩短 suōduǎn 了 le 这条 zhètiáo 裤子 kùzi 的 de 长度 chángdù

    - Anh ấy đã làm ngắn độ dài chiếc quần.

  • volume volume

    - 他 tā 退缩 tuìsuō 了 le , 错失 cuòshī 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã chùn bước và bỏ lỡ cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao