宫刑 gōngxíng
volume volume

Từ hán việt: 【cung hình】

Đọc nhanh: 宫刑 (cung hình). Ý nghĩa là: cung hình; hoạn; thiến (một nhục hình thời xưa).

Ý Nghĩa của "宫刑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宫刑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cung hình; hoạn; thiến (một nhục hình thời xưa)

古代阉割生殖器的残酷肉刑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宫刑

  • volume volume

    - 仙女 xiānnǚ 的 de 宫 gōng 美如画 měirúhuà

    - Cung của tiên nữ đẹp như tranh.

  • volume volume

    - 黄穗 huángsuì 红罩 hóngzhào 的 de 宫灯 gōngdēng

    - lồng đèn tua vàng chụp đỏ.

  • volume volume

    - 伏阙 fúquè ( 跪 guì 在 zài 宫门 gōngmén 前 qián )

    - quỳ trước cửa cung.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 送到 sòngdào 监狱 jiānyù 服刑 fúxíng

    - Anh ấy bị đưa vào tù để thi hành án.

  • volume volume

    - 你 nǐ 犯 fàn 的 de 这种 zhèzhǒng 罪 zuì 不 bù 可能 kěnéng 被 bèi 处以 chùyǐ 绞刑 jiǎoxíng

    - Tội mà bạn phạm không thể bị hành quyết bằng treo cổ.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 判刑 pànxíng , 真是 zhēnshi 罪有应得 zuìyǒuyīngde

    - Anh ta bị kết án, đúng là đáng tội.

  • volume volume

    - 他 tā 说服 shuōfú 了 le 国际刑警组织 guójìxíngjǐngzǔzhī

    - Ông thuyết phục Interpol rằng cách duy nhất

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 赦免令 shèmiǎnlìng 赶到 gǎndào 刑场 xíngchǎng 大叫 dàjiào 刀下留人 dāoxiàliúrén

    - Anh ta nhận lệnh ân xá và lao đến nơi hành quyết, hét lên giơ cao đánh khẽ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTLN (一廿中弓)
    • Bảng mã:U+5211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao