宣言 xuānyán
volume volume

Từ hán việt: 【tuyên ngôn】

Đọc nhanh: 宣言 (tuyên ngôn). Ý nghĩa là: tuyên ngôn, tuyên cáo; tuyên bố, lời nhắn, nhắc nhở. Ví dụ : - 人权宣言 tuyên ngôn nhân quyền. - 我的《独立宣言》仿制品做得可真了 Tôi đã đóng đinh bản sao tuyên ngôn độc lập của mình.. - 你的腿越来越像《独立宣言》了 Điều đó bắt đầu giống như Tuyên ngôn Độc lập.

Ý Nghĩa của "宣言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

宣言 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tuyên ngôn

(国家、政党或团体) 对重大问题公开表示意见以进行宣传号召的文告

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人权宣言 rénquánxuānyán

    - tuyên ngôn nhân quyền

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 《 独立宣言 dúlìxuānyán 》 仿制品 fǎngzhìpǐn 做 zuò 得 dé 可 kě 真 zhēn 了 le

    - Tôi đã đóng đinh bản sao tuyên ngôn độc lập của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 腿 tuǐ 越来越 yuèláiyuè 像 xiàng 《 独立宣言 dúlìxuānyán 》 了 le

    - Điều đó bắt đầu giống như Tuyên ngôn Độc lập.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. tuyên cáo; tuyên bố

宣告;声明

✪ 1. lời nhắn, nhắc nhở

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宣言

  • volume volume

    - 七言诗 qīyánshī 的 de 源流 yuánliú

    - nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.

  • volume volume

    - 人权宣言 rénquánxuānyán

    - tuyên ngôn nhân quyền

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 《 独立宣言 dúlìxuānyán 》 仿制品 fǎngzhìpǐn 做 zuò 得 dé 可 kě 真 zhēn 了 le

    - Tôi đã đóng đinh bản sao tuyên ngôn độc lập của mình.

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé 就 jiù 出走 chūzǒu

    - đang yên đang lành bỗng rời đi

  • volume volume

    - 王宫 wánggōng 发言人 fāyánrén 刚 gāng 宣布 xuānbù 了 le 一项 yīxiàng 声明 shēngmíng

    - Người phát ngôn của cung điện vừa công bố một tuyên bố.

  • volume volume

    - 宣言 xuānyán , 公告 gōnggào 官方 guānfāng 或 huò 权威性 quánwēixìng 的 de 宣布 xuānbù ; 公告 gōnggào 或 huò 法令 fǎlìng

    - Tuyên bố, thông báo chính thức từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền; thông báo hoặc sắc lệnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 腿 tuǐ 越来越 yuèláiyuè 像 xiàng 《 独立宣言 dúlìxuānyán 》 了 le

    - Điều đó bắt đầu giống như Tuyên ngôn Độc lập.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Tuyên
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMAM (十一日一)
    • Bảng mã:U+5BA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao