审谛 shěn dì
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm đế】

Đọc nhanh: 审谛 (thẩm đế). Ý nghĩa là: kiểm tra, để xem xét cái gì đó cẩn thận.

Ý Nghĩa của "审谛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

审谛 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm tra

to examine

✪ 2. để xem xét cái gì đó cẩn thận

to look at sth carefully

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 审谛

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 带 dài 去 qù 审讯 shěnxùn

    - Anh ấy bị đưa đi thẩm vấn.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 审核 shěnhé 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đang xem xét tài liệu.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 在 zài 处于 chǔyú 审核 shěnhé 中 zhōng

    - Dự án đang trong trạng thái kiểm tra.

  • volume volume

    - 他 tā 审查 shěnchá 了 le 这个 zhègè 计划 jìhuà

    - Anh ấy đã xét duyệt kế hoạch này.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 审核 shěnhé 这份 zhèfèn 合同 hétóng

    - Anh ấy đang xem xét hợp đồng này.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 收审 shōushěn 后 hòu 不得 bùdé 离开 líkāi

    - Sau khi anh ta bị bắt giam không được rời đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遭受 zāoshòu 了 le 不 bù 公正 gōngzhèng 的 de 审判 shěnpàn

    - Họ phải chịu một phiên tòa bất công

  • volume volume

    - 他 tā 审视 shěnshì 了 le 一下 yīxià 周围 zhōuwéi 的 de 环境 huánjìng

    - Anh ấy kiểm tra kỹ xung quanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì , Tí
    • Âm hán việt: Đế , Đề
    • Nét bút:丶フ丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYBB (戈女卜月月)
    • Bảng mã:U+8C1B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình