宣恩 xuān ēn
volume volume

Từ hán việt: 【tuyên ân】

Đọc nhanh: 宣恩 (tuyên ân). Ý nghĩa là: Quận Xuanen ở Enshi Tujia và quận tự trị Miao 恩施 土家族 苗族 自治州 , Hồ Bắc.

Ý Nghĩa của "宣恩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xuanen ở Enshi Tujia và quận tự trị Miao 恩施 土家族 苗族 自治州 , Hồ Bắc

Xuanen county in Enshi Tujia and Miao autonomous prefecture 恩施土家族苗族自治州 [En1 shī Tu3 jiā zú Miáo zú zì zhì zhōu], Hubei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宣恩

  • volume volume

    - 亚瑟 yàsè · 科恩 kēēn 的 de 案子 ànzi 吗 ma

    - Về vụ truy tố Arthur Cohen?

  • volume volume

    - 举手 jǔshǒu 宣誓 xuānshì

    - giơ tay tuyên thệ

  • volume volume

    - 人权宣言 rénquánxuānyán

    - tuyên ngôn nhân quyền

  • volume volume

    - 人群 rénqún 中 zhōng 的 de 人 rén 将 jiāng 宣扬 xuānyáng 他们 tāmen 的 de 政敌 zhèngdí 的 de 标语 biāoyǔ 撕 sī 了 le 下来 xiàlai

    - Những người trong đám đông đã xé bỏ những khẩu hiệu của đối thủ chính trị của họ.

  • volume volume

    - 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 与 yǔ 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 相符 xiāngfú

    - Chất lượng sản phẩm khớp với quảng cáo.

  • volume volume

    - 今晨 jīnchén 发布 fābù 的 de 政府 zhèngfǔ 公报 gōngbào 宣称 xuānchēng ...

    - Bản thông cáo chính phủ được phát hành sáng nay tuyên bố...

  • volume volume

    - 骚乱 sāoluàn 恶化 èhuà , 政府 zhèngfǔ 只得 zhǐde 宣布 xuānbù 进入 jìnrù 紧急状态 jǐnjízhuàngtài

    - Tình hình bạo động trở nên nghiêm trọng, chính phủ đã phải tuyên bố vào tình trạng khẩn cấp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 要 yào 向 xiàng 全世界 quánshìjiè 宣告 xuāngào , 我们 wǒmen 胜利 shènglì 了 le

    - Hôm nay chúng tôi muốn tuyên bố với thế giới rằng chúng tôi đã chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Tuyên
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMAM (十一日一)
    • Bảng mã:U+5BA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao