Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谛
諦
𧫚
谛 là gì? 谛 (đế, đề). Bộ Ngôn 言 (+9 nét). Tổng 11 nét but (丶フ丶一丶ノ丶フ丨フ丨). Ý nghĩa là: xét kỹ. Từ ghép với 谛 : đế thị [dìshì] Nhìn kĩ, chăm chú nhìn;, 眞諦 Lẽ phải, chân lí, 妙諦 Chân lí vi diệu, 四諦 Tứ đế (bốn chân ngôn của nhà Phật). Chi tiết hơn...