审美快感 shěnměi kuàigǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm mĩ khoái cảm】

Đọc nhanh: 审美快感 (thẩm mĩ khoái cảm). Ý nghĩa là: niềm vui thẩm mỹ.

Ý Nghĩa của "审美快感" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

审美快感 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. niềm vui thẩm mỹ

esthetic pleasure

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 审美快感

  • volume volume

    - 审美 shěnměi 标准 biāozhǔn 存有 cúnyǒu 歧差 qíchà

    - Tiêu chuẩn thẩm mỹ có sự khác nhau.

  • volume volume

    - 想想 xiǎngxiǎng 从前 cóngqián 悲惨遭遇 bēicǎnzāoyù , 更加 gèngjiā 感到 gǎndào 今天 jīntiān 生活 shēnghuó 的 de 幸福美满 xìngfúměimǎn

    - nghĩ lại những gì bi thảm đã gặp trước đây, càng cảm nhận được cuộc sống hạnh phúc tràn trề ngày hôm nay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 从 cóng 折磨 zhémó 中 zhōng 获得 huòdé 性快感 xìngkuàigǎn

    - Họ không nhận được khoái cảm tình dục từ sự tàn ác mà họ gây ra.

  • volume volume

    - 审美 shěnměi 能力 nénglì 需要 xūyào 长期 chángqī 的 de 培养 péiyǎng

    - Khả năng thẩm mỹ cần được rèn luyện lâu dài.

  • volume volume

    - 审美 shěnměi 教育 jiàoyù 对 duì 学生 xuésheng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Giáo dục thẩm mỹ rất quan trọng đối với học sinh.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 好消息 hǎoxiāoxi , 我们 wǒmen 都 dōu 感到 gǎndào 快慰 kuàiwèi

    - Nghe được tin tốt, chúng tôi đều cảm thấy khuây khỏa.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 快乐 kuàilè 感染 gǎnrǎn 了 le 我们 wǒmen

    - Niềm vui của cô ấy lan tỏa đến chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 很 hěn 愉快 yúkuài

    - Anh ấy làm tôi thấy rất vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao