宠物店 chǒngwù diàn
volume volume

Từ hán việt: 【sủng vật điếm】

Đọc nhanh: 宠物店 (sủng vật điếm). Ý nghĩa là: cửa hàng thú cưng.

Ý Nghĩa của "宠物店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cửa hàng thú cưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宠物店

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 妥善 tuǒshàn 保管 bǎoguǎn 物品 wùpǐn

    - Cửa hàng bảo quản đồ vật ổn thỏa.

  • volume volume

    - 他 tā 前往 qiánwǎng 商店 shāngdiàn 买 mǎi 了 le 食物 shíwù

    - Anh ấy đến cửa hàng mua thực phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 带 dài 宠物 chǒngwù 进来 jìnlái

    - Bạn không được phép mang thú cưng vào đây.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 不许 bùxǔ 员工 yuángōng 带 dài 宠物 chǒngwù

    - Công ty không cho phép nhân viên mang thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 委托 wěituō 我 wǒ 照顾 zhàogu 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy nhờ tôi chăm sóc thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 宠物 chǒngwù 很 hěn 娇宠 jiāochǒng

    - Anh ấy rất nuông chiều thú cưng.

  • volume volume

    - 宠物店 chǒngwùdiàn 里 lǐ 的 de 小狗 xiǎogǒu 很 hěn 可爱 kěài , 有 yǒu 的 de 在 zài 玩耍 wánshuǎ , 有 yǒu 的 de 在 zài 打闹 dǎnào , 还有 háiyǒu 的 de 在 zài 睡觉 shuìjiào

    - Những chú chó con trong cửa hàng thú cưng rất dễ thương, một số con đang chơi, một số đang vui vẻ và một số đang ngủ.

  • volume volume

    - 她 tā 看不上 kànbùshàng 那家店 nàjiādiàn 的 de 食物 shíwù

    - Cô ấy không thích đồ ăn ở quán đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǒng
    • Âm hán việt: Sủng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIKP (十戈大心)
    • Bảng mã:U+5BA0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao