宠姬 chǒng jī
volume volume

Từ hán việt: 【sủng cơ】

Đọc nhanh: 宠姬 (sủng cơ). Ý nghĩa là: vợ lẽ yêu thích.

Ý Nghĩa của "宠姬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宠姬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vợ lẽ yêu thích

favorite concubine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宠姬

  • volume volume

    - 国君 guójūn 宠爱 chǒngài 这位 zhèwèi 美姬 měijī

    - Quốc vương rất yêu quý người thiếp này.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 宠物食品 chǒngwùshípǐn 分配器 fēnpèiqì

    - Đó là một máy phân phối thức ăn cho vật nuôi.

  • volume volume

    - 凡 fán 希望 xīwàng 受到 shòudào 皇帝 huángdì 恩宠 ēnchǒng 的 de 人 rén 都 dōu 要 yào 拜倒 bàidǎo 在 zài 他 tā 面前 miànqián

    - Mọi người mong muốn được sự ân sủng của hoàng đế đều phải quỳ gối trước mặt người ấy.

  • volume volume

    - 去留 qùliú 无意 wúyì , 闲看 xiánkàn 庭前 tíngqián 花开花落 huākāihuāluò ; 宠辱不惊 chǒngrǔbùjīng , 漫随 mànsuí 天外 tiānwài 云卷云舒 yúnjuǎnyúnshū

    - Nếu bạn vô ý rời đi hay ở lại, hãy thong thả ngắm nhìn những bông hoa nở rộ trước tòa; đừng sợ hãi những con vật cưng của bạn và sỉ nhục như những đám mây cuộn trên bầu trời.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 王国 wángguó 最 zuì 受宠 shòuchǒng 的 de 姬 jī

    - Cô ấy là người con gái được yêu quý nhất vương quốc.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 不许 bùxǔ 员工 yuángōng 带 dài 宠物 chǒngwù

    - Công ty không cho phép nhân viên mang thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 宠爱 chǒngài 自己 zìjǐ 的 de 孩子 háizi

    - Anh ấy rất nuông chiều con của mình.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 我 wǒ 以为 yǐwéi 我 wǒ 可以 kěyǐ 幸福 xìngfú 得象个 déxiànggè 被宠 bèichǒng 溺 nì 的 de 孩子 háizi

    - Đừng để tôi nghĩ rằng tôi có thể được cưng chiều như một đứa trẻ hư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VSLL (女尸中中)
    • Bảng mã:U+59EC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 宠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǒng
    • Âm hán việt: Sủng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIKP (十戈大心)
    • Bảng mã:U+5BA0
    • Tần suất sử dụng:Cao