宠妾灭妻 chǒng qiè miè qī
volume volume

Từ hán việt: 【sủng thiếp diệt thê】

Đọc nhanh: 宠妾灭妻 (sủng thiếp diệt thê). Ý nghĩa là: sủng ái vợ lẽ, ruồng bỏ vợ (thành ngữ), làm hư tình nhân và bỏ bê vợ.

Ý Nghĩa của "宠妾灭妻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宠妾灭妻 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sủng ái vợ lẽ, ruồng bỏ vợ (thành ngữ)

favor the concubine and do away with the wife (idiom)

✪ 2. làm hư tình nhân và bỏ bê vợ

spoil one's mistress and neglect one's wife

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宠妾灭妻

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 结为 jiéwèi 夫妻 fūqī

    - Hai người kết thành vợ chồng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 妻子 qīzǐ 做 zuò 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy nấu cháo cho vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 妻子 qīzǐ 买 mǎi 了 le 个 gè 胜饰 shèngshì

    - Anh ấy mua cho vợ một chiếc khăn.

  • volume volume

    - 庶出 shùchū ( 妾 qiè 所生 suǒshēng , 区别 qūbié 于 yú 妻所生 qīsuǒshēng )

    - con vợ bé; con thứ.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 乍 zhà 可阵 kězhèn 头夫 tóufū 却 què 马 mǎ 那堪 nàkān 向 xiàng 老 lǎo 更 gèng 亡妻 wángqī

    - Thà mất ngựa giữa trận tiền, còn hơn đến tuổi già rồi mà lại mất vợ!

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踩 cǎi 灭 miè 了 le 篝火 gōuhuǒ

    - Anh ấy vô tình dẫm tắt lửa trại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thê , Thế
    • Nét bút:一フ一一丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JLV (十中女)
    • Bảng mã:U+59BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTV (卜廿女)
    • Bảng mã:U+59BE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 宠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǒng
    • Âm hán việt: Sủng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIKP (十戈大心)
    • Bảng mã:U+5BA0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao