实证论 shízhèng lùn
volume volume

Từ hán việt: 【thực chứng luận】

Đọc nhanh: 实证论 (thực chứng luận). Ý nghĩa là: thực chứng luận.

Ý Nghĩa của "实证论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实证论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thực chứng luận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实证论

  • volume volume

    - 实验 shíyàn 验证 yànzhèng 了 le 他 tā 的 de 理论 lǐlùn

    - Thí nghiệm xác thực lý thuyết của anh ấy.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 能证 néngzhèng 他 tā 的 de 清白 qīngbái

    - Thực tế có thể chứng minh sự trong sạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 了 le 他 tā 的 de 拟议 nǐyì 是 shì 完全正确 wánquánzhèngquè 的 de

    - sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 这是 zhèshì 幻想 huànxiǎng

    - Sự thật chứng minh đây là ảo tưởng.

  • volume volume

    - 和 hé 事实 shìshí 对证 duìzhèng 一下 yīxià , 看看 kànkàn 是不是 shìbúshì 有 yǒu 不 bù 符合 fúhé 的 de 地方 dìfāng

    - thẩm tra lại xem có chỗ nào không ăn khớp với sự thật không.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 拍摄 pāishè 的 de 电影 diànyǐng 确实 quèshí 受到 shòudào 评论家 pínglùnjiā 严厉 yánlì 的 de 批评 pīpíng

    - Bộ phim mới mà anh ấy đã quay thực sự bị các nhà phê bình chỉ trích nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Thực tế chứng minh, gừng càng già càng cay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao