实证 shízhèng
volume volume

Từ hán việt: 【thực chứng】

Đọc nhanh: 实证 (thực chứng). Ý nghĩa là: chứng minh thực tế. Ví dụ : - 拿事实证明。 Chứng minh bằng sự thực.

Ý Nghĩa của "实证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

实证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng minh thực tế

实际的证明

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拿 ná 事实证明 shìshízhèngmíng

    - Chứng minh bằng sự thực.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实证

  • volume volume

    - 实验 shíyàn 验证 yànzhèng 了 le 他 tā 的 de 理论 lǐlùn

    - Thí nghiệm xác thực lý thuyết của anh ấy.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 能证 néngzhèng 他 tā 的 de 清白 qīngbái

    - Thực tế có thể chứng minh sự trong sạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 了 le 他 tā 的 de 拟议 nǐyì 是 shì 完全正确 wánquánzhèngquè 的 de

    - sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.

  • volume volume

    - 发动 fādòng 攻击 gōngjī 的 de 谣传 yáochuán 後 hòu 来 lái 得到 dédào 了 le 证实 zhèngshí

    - Những tin đồn về cuộc tấn công sau đó đã được chứng thực.

  • volume volume

    - 实习 shíxí 可以 kěyǐ 证验 zhèngyàn 课堂 kètáng 学习 xuéxí 的 de 知识 zhīshí

    - thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Thực tế chứng minh, gừng càng già càng cay.

  • volume volume

    - 略举 lüèjǔ 几件 jǐjiàn 事实 shìshí , 借以 jièyǐ 证明 zhèngmíng 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này.

  • volume volume

    - 实验 shíyàn 证明 zhèngmíng 了 le 这个 zhègè 假设 jiǎshè

    - Thí nghiệm đã chứng minh giả thuyết này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao