实心的 shíxīn de
volume volume

Từ hán việt: 【thực tâm đích】

Đọc nhanh: 实心的 (thực tâm đích). Ý nghĩa là: đặc ruột. Ví dụ : - 这个球是实心的,拿着很沉。 quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm.

Ý Nghĩa của "实心的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实心的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặc ruột

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 球是 qiúshì 实心 shíxīn 的 de , 拿 ná 着 zhe 很沉 hěnchén

    - quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实心的

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 明明白白 míngmíngbaibái 的 de 事实 shìshí ; 明显 míngxiǎn 的 de 野心 yěxīn

    - Sự thật rõ ràng; tham vọng rõ ràng.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 落实 luòshí 的 de 心态 xīntài 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Tâm trạng ổn định giúp thư giãn.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 心灵感应 xīnlínggǎnyìng 术 shù 的 de 催眠 cuīmián 状态 zhuàngtài 的 de 真实 zhēnshí 标记 biāojì

    - Đây là dấu hiệu có thật của trạng thái thần giao cách cảm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所谓 suǒwèi 的 de 太阳系 tàiyangxì , 实际上 shíjìshàng 就是 jiùshì 整个 zhěnggè 宇宙 yǔzhòu , 并且 bìngqiě 宇宙 yǔzhòu 以 yǐ 地球 dìqiú 为 wèi 中心 zhōngxīn

    - Cái mà chúng ta gọi là hệ mặt trời thực ra là toàn bộ vũ trụ và vũ trụ lấy trái đất làm trung tâm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 球是 qiúshì 实心 shíxīn 的 de , 拿 ná 着 zhe 很沉 hěnchén

    - quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 语重心长 yǔzhòngxīncháng 的 de 话语 huàyǔ 终于 zhōngyú 使 shǐ 对方 duìfāng 说出 shuōchū 了 le 实情 shíqíng

    - Câu đó đã khiến đối phương nói ra sự thật cuối cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao