宝丽来 bǎolìlái
volume volume

Từ hán việt: 【bảo lệ lai】

Đọc nhanh: 宝丽来 (bảo lệ lai). Ý nghĩa là: Polaroid.

Ý Nghĩa của "宝丽来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宝丽来 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Polaroid

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宝丽来

  • volume volume

    - 以 yǐ 宝贝 bǎobèi 来 lái 称呼 chēnghū 妻子 qīzǐ

    - Dùng " bảo bối" để gọi vợ.

  • volume volume

    - 玛丽 mǎlì 说 shuō 她 tā 来 lái 例假 lìjià 了 le

    - Mã lệ nói cô ấy đến kì kinh nguyệt rồi.

  • volume volume

    - 宝宝 bǎobǎo 摔倒 shuāidǎo 了 le , 妈妈 māma 赶忙 gǎnmáng 把 bǎ 他 tā 搊 chōu 过来 guòlái

    - Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.

  • volume volume

    - 用 yòng 花朵 huāduǒ 来 lái 衬托 chèntuō 蛋糕 dàngāo 的 de 美丽 měilì

    - Dùng hoa để làm nổi bật vẻ đẹp của bánh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 小宝贝 xiǎobǎobèi , 快 kuài 过来 guòlái

    - Con yêu của ta mau qua đây đi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 简练 jiǎnliàn 而 ér 鲜明 xiānmíng 的 de 笔触 bǐchù 来 lái 表现 biǎoxiàn 祖国 zǔguó 壮丽 zhuànglì 的 de 河山 héshān

    - anh ấy sử dụng bút pháp tươi sáng mà giản dị để miêu tả núi sông hùng tráng xinh đẹp của Tổ quốc

  • volume volume

    - 来访者 láifǎngzhě 通行证 tōngxíngzhèng 茱丽叶 zhūlìyè · 夏普 xiàpǔ

    - Thẻ khách Juliet Sharp

  • volume volume

    - 海洋 hǎiyáng 的 de 美丽 měilì 景色 jǐngsè 吸引 xīyǐn 了 le 游客 yóukè 前来 qiánlái

    - Vẻ đẹp của biển cả thu hút du khách đến tham quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), chủ 丶 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Lì
    • Âm hán việt: Ly , Lệ
    • Nét bút:一丨フ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MMBB (一一月月)
    • Bảng mã:U+4E3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao