定名 dìngmíng
volume volume

Từ hán việt: 【định danh】

Đọc nhanh: 定名 (định danh). Ý nghĩa là: đặt tên; lấy tên; định danh (không dùng cho người). Ví dụ : - 这个连队被定名为爱民模范连。 đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.

Ý Nghĩa của "定名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定名 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặt tên; lấy tên; định danh (không dùng cho người)

确定名称;命名 (不用于人)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 连队 liánduì 被 bèi 定名 dìngmíng 为 wèi 爱民模范 àimínmófàn 连 lián

    - đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定名

  • volume volume

    - 每个 měigè 班级 bānjí 有 yǒu 固定 gùdìng 的 de 名额 míngé

    - Mỗi lớp có số lượng người cố định.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 镶 xiāng 钻 zuān 的 de 名牌 míngpái 手表 shǒubiǎo 价格 jiàgé 肯定 kěndìng 不菲 bùfěi 啊 a !

    - Chiếc đồng hồ hàng hiệu đính kim cương này chắc chắn rất đắt tiền!

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 决定 juédìng 读书 dúshū 和 hé 游览 yóulǎn 名胜古迹 míngshènggǔjì

    - tôi đã quyết định đọc sách và tham quan danh lam thắng cảnh.

  • volume volume

    - 名牌货 míngpáihuò 质量 zhìliàng 还 hái 不 bù 稳定 wěndìng , 等而下之 děngérxiàzhī 的 de 杂牌货 zápáihuò 就 jiù 可想而知 kěxiǎngérzhī 了 le

    - chất lượng hàng hoá danh tiếng chưa được ổn định, hàng tạp hiệu thì càng ngày càng kém.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 班会 bānhuì 确定 quèdìng 了 le 三好学生 sānhàoxuéshēng 的 de 名单 míngdān

    - Buổi họp lớp hôm nay đã xác nhận danh sách học sinh ba tốt của lớp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 这个 zhègè 新 xīn 购物中心 gòuwùzhōngxīn 定名 dìngmíng 为 wèi 约克 yuēkè 购物中心 gòuwùzhōngxīn

    - Họ đặt tên cho trung tâm mua sắm mới là York Mall.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 已经 yǐjīng 给 gěi 了 le 你 nǐ 他 tā 的 de 名片 míngpiàn

    - Chắc hẳn anh ấy đã đưa cho bạn danh thiếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 共青团员 gòngqīngtuányuán 的 de 名义 míngyì 向 xiàng 组织 zǔzhī 保证 bǎozhèng , 一定 yídìng 提前完成 tíqiánwánchéng 任务 rènwù

    - tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao