定型水 dìngxíng shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【định hình thuỷ】

Đọc nhanh: 定型水 (định hình thuỷ). Ý nghĩa là: keo xịt tóc.

Ý Nghĩa của "定型水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定型水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. keo xịt tóc

hairspray

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定型水

  • volume volume

    - 江南水乡 jiāngnánshuǐxiāng 的 de 典型 diǎnxíng

    - Địa điểm tiêu biểu cho sông nước Giang Nam.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新型材料 xīnxíngcáiliào 很 hěn 稳定 wěndìng

    - Loại vật liệu mới này rất ổn định.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 努力 nǔlì 保持稳定 bǎochíwěndìng 的 de 利润 lìrùn 水平 shuǐpíng

    - Công ty nỗ lực duy trì mức lợi nhuận ổn định.

  • volume volume

    - 轻型 qīngxíng 飞机 fēijī 飞行 fēixíng 时 shí 起落架 qǐlàojià 不 bù 一定 yídìng 缩回 suōhuí

    - Khi máy bay nhẹ bay, không nhất thiết là chân hạ cánh sẽ rút lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁水 tiěshuǐ 灌注 guànzhù 到 dào 砂型 shāxíng 里 lǐ , 凝固 nínggù 后 hòu 就 jiù 成 chéng 了 le 铸件 zhùjiàn

    - rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.

  • volume volume

    - 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 在 zài 一定 yídìng 程度 chéngdù 上 shàng 依赖于 yīlàiyú 你 nǐ 吃 chī 什么 shénme 及 jí 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī

    - Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 决定 juédìng 提高 tígāo 待遇 dàiyù 水平 shuǐpíng

    - Giám đốc quyết định nâng cao mức đãi ngộ.

  • volume volume

    - 地下水 dìxiàshuǐ 也 yě 有 yǒu 一定 yídìng 的 de 流向 liúxiàng

    - nước ở dưới lòng đất cũng chảy theo một hướng nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao