定盘星 dìng pán xīng
volume volume

Từ hán việt: 【định bàn tinh】

Đọc nhanh: 定盘星 (định bàn tinh). Ý nghĩa là: điểm thăng bằng (ngôi sao trên cán cân chỉ trọng lượng bằng 0), chủ kiến; chủ trương (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi). Ví dụ : - 他做事没有定盘星。 anh ấy làm việc không có chủ kiến.

Ý Nghĩa của "定盘星" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定盘星 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điểm thăng bằng (ngôi sao trên cán cân chỉ trọng lượng bằng 0)

戥子或秆秤上标志起算点 (重量为零) 的星儿

✪ 2. chủ kiến; chủ trương (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi)

比喻一定的主张 (多用于否定句问句);准主意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 没有 méiyǒu 定盘星 dìngpánxīng

    - anh ấy làm việc không có chủ kiến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定盘星

  • volume volume

    - 我 wǒ 下星期 xiàxīngqī 还 hái 不定 bùdìng 走 zǒu 不 bù 走 zǒu

    - tuần sau tôi chưa chắc có đi hay không

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 指定 zhǐdìng 为 wèi 本年度 běnniándù 的 de 体坛 tǐtán 明星 míngxīng

    - Cô ấy đã được chỉ định là ngôi sao thể thao của năm.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 用 yòng 仪器 yíqì 定位 dìngwèi 星球 xīngqiú

    - Nhà khoa học dùng máy định vị hành tinh.

  • volume volume

    - 每到 měidào 星期六 xīngqīliù 我们 wǒmen 厂 chǎng 总要 zǒngyào 放场 fàngchǎng 电影 diànyǐng , 这 zhè 差不多 chàbùduō 成 chéng 了 le 定例 dìnglì 了 le

    - cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 托盘 tuōpán 这 zhè 只 zhǐ 股票 gǔpiào

    - Họ quyết định giữ giá cổ phiếu này.

  • volume volume

    - 月底 yuèdǐ 盘点 pándiǎn , 已成 yǐchéng 定规 dìngguī

    - cuối tháng kiểm lại, đã thành quy định.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 没有 méiyǒu 定盘星 dìngpánxīng

    - anh ấy làm việc không có chủ kiến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每星期 měixīngqī 工作 gōngzuò 5 天 tiān , 每天 měitiān 工作 gōngzuò 7 小时 xiǎoshí , 并 bìng 享有 xiǎngyǒu 法定 fǎdìng 假期 jiàqī

    - Họ làm việc 5 ngày một tuần, 7 giờ một ngày và được hưởng những ngày nghỉ theo luật định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao