定亲 dìngqīn
volume volume

Từ hán việt: 【định thân】

Đọc nhanh: 定亲 (định thân). Ý nghĩa là: đính hôn; hứa hôn (phần nhiều do cha mẹ cưới xin); ăn trầu.

Ý Nghĩa của "定亲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定亲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đính hôn; hứa hôn (phần nhiều do cha mẹ cưới xin); ăn trầu

订婚 (多指由父母做主的)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定亲

  • volume volume

    - 孤 gū 决定 juédìng 御驾亲征 yùjiàqīnzhēng

    - Ta quyết định tự mình dẫn quân xâm chiến.

  • volume volume

    - 早 zǎo 知道 zhīdào 找 zhǎo 女友 nǚyǒu 这么 zhème 难 nán , 我 wǒ 就 jiù 定 dìng 娃娃亲 wáwaqīn 了 le !

    - Nếu biết sớm tìm bạn gái khó như thế này, tôi đã đính ước từ nhỏ rồi

  • volume volume

    - 他 tā 亲口 qīnkǒu 向 xiàng 大家 dàjiā 宣布 xuānbù 了 le 他 tā 的 de 决定 juédìng

    - Anh ấy chính miệng thông báo cho mọi người quyết định của mình.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 肯定 kěndìng 的 de 目光 mùguāng 给 gěi 了 le 我 wǒ 力量 lìliàng

    - ánh mắt khẳng định của mẹ đã tiếp cho tôi sức mạnh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 上周 shàngzhōu 已经 yǐjīng 定亲 dìngqīn 了 le

    - Họ tuần trước đã đính hôn rồi.

  • volume volume

    - 那么 nàme 他 tā 就 jiù 会 huì 知道 zhīdào 如何 rúhé 锁定 suǒdìng 那些 nèixiē 父亲 fùqīn 和 hé 女儿 nǚér

    - Sau đó, anh ta sẽ biết cách nhắm mục tiêu các ông bố và các cô con gái.

  • volume volume

    - 准新郎 zhǔnxīnláng 决定 juédìng 告诉 gàosù 他 tā 的 de 父亲 fùqīn , 以 yǐ 寻求 xúnqiú 解决 jiějué 方法 fāngfǎ

    - Chú rể tương lai quyết định nói với bố để tìm cách giải quyết.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 做 zuò 亲子鉴定 qīnzǐjiàndìng , 我 wǒ 一直 yìzhí 觉得 juéde 我 wǒ 是 shì 垃圾堆 lājīduī 里 lǐ 捡 jiǎn 来 lái 的 de

    - Con phải đi làm xét nghiệm ADN thôi, con cứ nghĩ rằng mình được nhặt từ bãi rác về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao