宗枝 zōng zhī
volume volume

Từ hán việt: 【tôn chi】

Đọc nhanh: 宗枝 (tôn chi). Ý nghĩa là: tôn chi.

Ý Nghĩa của "宗枝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宗枝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôn chi

同宗的支属

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宗枝

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 玫瑰 méiguī 树上 shùshàng 剪下 jiǎnxià 一枝 yīzhī 插条 chātiáo

    - Anh ta cắt một nhánh chèo từ cây hoa hồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 推动 tuīdòng 环保 huánbǎo 为 wèi 宗旨 zōngzhǐ

    - Họ lấy việc thúc đẩy bảo vệ môi trường làm sứ mạng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 同宗 tóngzōng 的 de 兄弟 xiōngdì

    - Họ là anh em trong cùng một họ

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 梨 lí 是 shì 大年 dànián , 树枝 shùzhī 都 dōu 快 kuài 压折 yāzhé 了 le

    - năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.

  • volume

    - 鸟窝 niǎowō 在 zài 树枝 shùzhī 上 shàng

    - Tổ chim trên cành cây.

  • volume volume

    - 不要 búyào 过多地 guòduōdì 注意 zhùyì 那些 nèixiē 枝枝节节 zhīzhījiéjié

    - không nên chú ý quá nhiều đến những chi tiết vụn vặt.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 买枝 mǎizhī 钢笔 gāngbǐ 且 qiě 使 shǐ 呢 ne

    - Mua bút máy dùng cho bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tôn , Tông
    • Nét bút:丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMMF (十一一火)
    • Bảng mã:U+5B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao