宏亮 hóng liàng
volume volume

Từ hán việt: 【hoành lượng】

Đọc nhanh: 宏亮 (hoành lượng). Ý nghĩa là: vang dội.

Ý Nghĩa của "宏亮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宏亮 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vang dội

响亮

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宏亮

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 墩子 dūnzǐ

    - Mua một chiếc đôn xinh đẹp.

  • volume volume

    - 乌亮 wūliàng 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 遮住 zhēzhù 了 le 那 nà 月亮 yuèliang

    - Mây đen che khuất mặt trăng kia.

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 与 yǔ 她 tā 相比 xiāngbǐ , 你 nǐ 更 gèng 漂亮 piàoliàng

    - So với cô ấy, bạn đẹp hơn.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • volume volume

    - 二房 èrfáng 的 de 花园 huāyuán 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Vườn hoa của vợ hai rất đẹp.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 宏观 hóngguān 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về vĩ mô rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoằng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKI (十大戈)
    • Bảng mã:U+5B8F
    • Tần suất sử dụng:Cao