完整 wánzhěng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn chỉnh】

Đọc nhanh: 完整 (hoàn chỉnh). Ý nghĩa là: toàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn; vẹn; lành lặn; đầy đủ. Ví dụ : - 领土完整。 toàn vẹn lãnh thổ.. - 这套书是完整的。 Bộ sách này rất hoàn chỉnh.. - 完整地保存下来。 Được bảo tồn nguyên vẹn.

Ý Nghĩa của "完整" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 5 TOCFL 4

完整 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn; vẹn; lành lặn; đầy đủ

具有或保持着应有的各部分;没有损坏或残缺

Ví dụ:
  • volume volume

    - 领土完整 lǐngtǔwánzhěng

    - toàn vẹn lãnh thổ.

  • volume volume

    - 这 zhè 套书 tàoshū 是 shì 完整 wánzhěng 的 de

    - Bộ sách này rất hoàn chỉnh.

  • volume volume

    - 完整 wánzhěng 地 dì 保存 bǎocún 下来 xiàlai

    - Được bảo tồn nguyên vẹn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 整理 zhěnglǐ 出 chū 完整 wánzhěng 的 de 资料 zīliào

    - Vui lòng sắp xếp thông tin đầy đủ.

  • volume volume

    - 历史文物 lìshǐwénwù 完整 wánzhěng 地 dì 保存 bǎocún 下来 xiàlai

    - Các di tích lịch sử được bảo tồn hoàn toàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

So sánh, Phân biệt 完整 với từ khác

✪ 1. 完全 vs 完整

Giải thích:

- "完全" nhấn mạnh "完全", có nghĩa là tất cả hoặc tất cả các bộ phận của sự vật đã chuẩn bị sẵn sàng.
"完整" nhấn mạnh rằng "toàn thể" còn nguyên vẹn và đầy đủ.
- "完全" thường được sử dụng như một trạng từ, và "完整" thường được sử dụng như một vị ngữ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 完整

  • volume volume

    - 你 nǐ 妹妹 mèimei 所 suǒ 传 chuán 后代 hòudài 遗传基因 yíchuánjīyīn 的 de 完整性 wánzhěngxìng

    - Tính toàn vẹn di truyền của con cháu tương lai của chị bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 整个 zhěnggè 蛋糕 dàngāo 吃 chī 完 wán 了 le

    - Anh ấy ăn hết cả cái bánh ga tô rồi.

  • volume volume

    - 别 bié 整天 zhěngtiān 无精打采 wújīngdǎcǎi 了 le , 快点 kuàidiǎn 鼓起 gǔqǐ 精神 jīngshén 完成 wánchéng 自己 zìjǐ 的 de 任务 rènwù 吧 ba

    - Đừng có ủ rũ cả ngày như vậy nữa, mau mau số lại tinh thần đi làm việc đi!

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 报告 bàogào 内容 nèiróng 很 hěn 完整 wánzhěng

    - Nội dung báo cáo của cô ấy rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 线索 xiànsuǒ 都 dōu 不 bù 完整 wánzhěng

    - Ba manh mối đều không đầy đủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 完全 wánquán 赞成 zànchéng 酒馆 jiǔguǎn 整日 zhěngrì 营业 yíngyè

    - Tôi hoàn toàn đồng ý với việc quán rượu hoạt động suốt ngày.

  • volume volume

    - 发票 fāpiào 上 shàng 的 de 信息 xìnxī 不 bù 完整 wánzhěng

    - Thông tin trên hóa đơn không đầy đủ.

  • - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 完整 wánzhěng , 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 心中 xīnzhōng 的 de 那 nà 部分 bùfèn

    - Em khiến anh cảm thấy trọn vẹn, em là phần không thể thiếu trong trái tim anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa