完全懂得 wánquán dǒngdé
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn toàn đổng đắc】

Đọc nhanh: 完全懂得 (hoàn toàn đổng đắc). Ý nghĩa là: hiểu hoàn toàn.

Ý Nghĩa của "完全懂得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

完全懂得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiểu hoàn toàn

to understand completely

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 完全懂得

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 解释 jiěshì 得 dé 很 hěn 完全 wánquán

    - Thầy giải thích rất cặn kẽ.

  • volume volume

    - 完全 wánquán 错 cuò 了 le 。 你 nǐ 得 dé 重 zhòng 做 zuò 一遍 yībiàn

    - Sai hết rồi, cậu phải làm lại thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 稳重 wěnzhòng 了 le , 完全 wánquán 值得 zhíde 信赖 xìnlài

    - Anh ấy quá điềm tĩnh, hoàn toàn đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 这 zhè 鬃毛 zōngmáo 修理 xiūlǐ 得 dé 完全 wánquán 不 bù 适合 shìhé 他 tā 的 de 脸型 liǎnxíng

    - Chiếc bờm hoàn toàn là kiểu cắt sai so với hình dạng khuôn mặt của anh ấy.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 後 hòu 她 tā 获得 huòdé 赞誉 zànyù 但 dàn 筹备 chóubèi 期间 qījiān 的 de 苦活儿 kǔhuóer 全是 quánshì 他 tā 干 gàn 的 de

    - Sau khi công việc hoàn thành, cô ấy được khen ngợi, nhưng trong thời gian chuẩn bị, anh ta đã làm hết công việc mệt mỏi.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 得 dé 是 shì , 我 wǒ 完全同意 wánquántóngyì

    - Bạn nói đúng, tôi hoàn toàn đồng ý.

  • volume volume

    - 阿诺德 ānuòdé 在 zài 预赛 yùsài 中 zhōng 跑 pǎo 得 dé 太好了 tàihǎole , 因此 yīncǐ 完全 wánquán 有把握 yǒubǎwò 赢得 yíngde 决定 juédìng 的 de 胜利 shènglì

    - Arnold chạy rất tốt trong vòng loại, do đó hoàn toàn tự tin giành chiến thắng trong trận đấu quyết định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Dǒng
    • Âm hán việt: Đổng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTHG (心廿竹土)
    • Bảng mã:U+61C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao