安闲自在 ānxián zìzài
volume volume

Từ hán việt: 【an nhàn tự tại】

Đọc nhanh: 安闲自在 (an nhàn tự tại). Ý nghĩa là: nhàn nhã và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái.

Ý Nghĩa của "安闲自在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安闲自在 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhàn nhã và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái

leisurely and free (idiom); carefree and at ease

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安闲自在

  • volume volume

    - 安闲自得 ānxiánzìdé

    - an nhàn thoải mái

  • volume volume

    - 他 tā 不安 bùān 地 dì 担心 dānxīn 自己 zìjǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy vô cùng lo lắng về công việc.

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 正在 zhèngzài 安排 ānpái 新 xīn 的 de 项目 xiàngmù

    - Trưởng phòng đang sắp xếp dự án mới.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 她 tā 过 guò 着 zhe 悠闲自在 yōuxiánzìzai 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy sống một cuộc sống thoải mái tự tại.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 已经 yǐjīng 够 gòu 糟 zāo 的 de 了 le , 何必 hébì 在 zài 回忆 huíyì 的 de 时候 shíhou 还要 háiyào 为难 wéinán 自己 zìjǐ

    - Sự thật đã đủ tồi tệ, tại sao phải làm khó bản thân khi nhớ lại

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao