安步 ān bù
volume volume

Từ hán việt: 【an bộ】

Đọc nhanh: 安步 (an bộ). Ý nghĩa là: Bước thong thả, không gấp chạy..

Ý Nghĩa của "安步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安步 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bước thong thả, không gấp chạy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安步

  • volume volume

    - 反正 fǎnzhèng 路 lù 也 yě 不远 bùyuǎn , 我们 wǒmen 还是 háishì 安步当车 ānbùdàngchē 吧 ba

    - dù sao thì đường tắt cũng không xa, hay là chúng ta đi bộ cũng được.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 离 lí 工厂 gōngchǎng 不远 bùyuǎn , 上下班 shàngxiàbān 都 dōu 是 shì 安步当车 ānbùdàngchē

    - Nhà tôi không xa nhà máy, và tôi luôn chạy xe ôm khi đi (tan) làm về.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 离 lí 工厂 gōngchǎng 不远 bùyuǎn , 上下班 shàngxiàbān 都 dōu 是 shì 安步当车 ānbùdàngchē

    - Nhà tôi cũng cách công trường không xa, đi bộ cũng như đi xe sáng đi tối về đều vậy

  • volume volume

    - 安静 ānjìng 的 de 胡同 hútòng 适合 shìhé 散步 sànbù 和 hé 放松 fàngsōng

    - Con hẻm yên tĩnh rất thích hợp để đi dạo và thư giãn.

  • volume volume

    - 晏姬 yànjī 抬眸 táimóu 看 kàn 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn 抬 tái 脚步 jiǎobù 入 rù 蓬安 péngān 客栈 kèzhàn

    - Yan Ji ngước mắt lên và liếc nhìn anh, và bước vào quán trọ Bành An

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 做 zuò

    - Bước tiếp theo là gì?

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao