安新 ān xīn
volume volume

Từ hán việt: 【an tân】

Đọc nhanh: 安新 (an tân). Ý nghĩa là: Hạt Anxin ở Bảo Định 保定 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "安新" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安新 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Anxin ở Bảo Định 保定 , Hà Bắc

Anxin county in Baoding 保定 [Bǎo dìng], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安新

  • volume volume

    - 他们 tāmen 精心 jīngxīn 安置 ānzhì 新 xīn 家 jiā

    - Họ cẩn thận bố trí nhà mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 安装 ānzhuāng 好 hǎo 新 xīn 的 de 门锁 ménsuǒ

    - Tôi đã lắp đặt ổ khóa cửa mới rồi.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 底下 dǐxià 安排 ānpái 了 le 新 xīn 的 de 任务 rènwù

    - Sau cuộc họp sẽ có nhiệm vụ mới được sắp xếp.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 正在 zhèngzài 安排 ānpái 新 xīn 的 de 项目 xiàngmù

    - Trưởng phòng đang sắp xếp dự án mới.

  • volume volume

    - 雅利安 yǎlìān 军阀 jūnfá 的 de 资深 zīshēn 执行员 zhíxíngyuán 新纳粹 xīnnàcuì 组织 zǔzhī

    - Thành viên cấp cao của Lãnh chúa Aryan.

  • volume volume

    - 王安石 wángānshí 变法 biànfǎ , 推行 tuīxíng 新政 xīnzhèng

    - biến pháp Vương An Thạch

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 安装 ānzhuāng 新 xīn 的 de 软件 ruǎnjiàn

    - Chúng ta cần cài đặt phần mềm mới.

  • volume volume

    - 新 xīn 措施 cuòshī 将 jiāng 增强 zēngqiáng 工地 gōngdì 的 de 安全 ānquán

    - Các biện pháp mới sẽ tăng cường sự an toàn của công trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao