安抚奶嘴 ānfǔ nǎizuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【an phủ nãi chuỷ】

Đọc nhanh: 安抚奶嘴 (an phủ nãi chuỷ). Ý nghĩa là: (của em bé) núm vú giả.

Ý Nghĩa của "安抚奶嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安抚奶嘴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của em bé) núm vú giả

(baby's) pacifier

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安抚奶嘴

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 这人 zhèrén 是 shì 个 gè 嘴硬 zuǐyìng 心软 xīnruǎn 的 de

    - Con người bà cứng miệng nhưng mềm lòng.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 努力 nǔlì 安抚 ānfǔ 灾民 zāimín

    - Chính phủ nỗ lực an ủi người dân bị nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 安抚 ānfǔ 了 le 失落 shīluò 的 de 同事 tóngshì

    - Anh ấy đã an ủi đồng nghiệp đang buồn bã.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 温柔 wēnróu 的话 dehuà 安抚 ānfǔ 他 tā

    - Cô ấy dùng lời nói dịu dàng để vỗ về anh ta.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 安抚 ānfǔ 了 le 紧张 jǐnzhāng 的 de 病人 bìngrén

    - Bác sĩ đã trấn an bệnh nhân đang lo lắng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 安抚 ānfǔ 了 le 孩子 háizi 的 de 情绪 qíngxù

    - Mẹ đã an ủi cảm xúc của đứa trẻ.

  • volume volume

    - 别 bié 多嘴 duōzuǐ , 别 bié 好心 hǎoxīn 办 bàn 坏事 huàishì , 安静 ānjìng 苟住 gǒuzhù

    - Đừng nói nhiều, đừng làm điều xấu với mục đích tốt, hãy im lặng

  • volume volume

    - 孩子 háizi 到 dào 戒掉 jièdiào 奶嘴 nǎizuǐ 儿 ér 的 de 时候 shíhou 了 le

    - Đứa bé đã đến lúc cai núm vú giả rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao