安于 ān yú
volume volume

Từ hán việt: 【an ư】

Đọc nhanh: 安于 (an ư). Ý nghĩa là: cảm thấy hài lòng với.

Ý Nghĩa của "安于" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安于 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm thấy hài lòng với

to feel contented with

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安于

  • volume volume

    - 这个 zhègè 安排 ānpái 合适 héshì 于 yú 大家 dàjiā 的 de 时间 shíjiān

    - Sự sắp xếp này phù hợp với thời gian của mọi người.

  • volume volume

    - 徒弟 túdì 能 néng 青出于蓝 qīngchūyúlán , 正是 zhèngshì 老师 lǎoshī 最大 zuìdà 的 de 安慰 ānwèi

    - Trò giỏi hơn thầy chính là sự an ủi lớn nhất đối với người thầy.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 安枕无忧 ānzhěnwúyōu 了 le

    - Anh ấy cuối cùng đã có thể ngủ yên không lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 安于现状 ānyúxiànzhuàng , 享受 xiǎngshòu 平静 píngjìng 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy hài lòng với hiện tại, tận hưởng cuộc sống bình yên.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 唯有 wéiyǒu 当 dāng 严刑峻罚 yánxíngjùnfá 加之 jiāzhī 于 yú 违法 wéifǎ 之徒时 zhītúshí , 才能 cáinéng 维持 wéichí 社会安定 shèhuìāndìng

    - Tóm lại, chỉ có khi áp dụng hình phạt nghiêm khắc đối với những kẻ vi phạm pháp luật, chúng ta mới có thể duy trì sự ổn định của xã hội.

  • volume volume

    - 不 bù 哭 kū 不 bù 笑 xiào 不 bù 悲不喜 bēibùxǐ 不吵不闹 bùchǎobùnào 安安静静 ānānjìngjìng 的 de 等候 děnghòu 属于 shǔyú 我 wǒ 的 de 那 nà 班车 bānchē

    - Không khóc không cười, không buồn không vui, không ồn ào hay làm phiền, lặng lẽ chờ chuyến xe thuộc về mình.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 安枕而卧 ānzhěnérwò 了 le

    - Cuối cùng anh ấy có thể yên giấc.

  • volume volume

    - 是 shì 玛丽 mǎlì 安娜 ānnà 要 yào 继承 jìchéng 属于 shǔyú 她 tā 自己 zìjǐ 的 de 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Đây là câu chuyện về Mariana nắm lấy di sản văn hóa của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao