孩 hái
volume volume

Từ hán việt: 【hài】

Đọc nhanh: 孩 (hài). Ý nghĩa là: trẻ em; trẻ con; con nít; em bé; đứa trẻ, họ Hài . Ví dụ : - 这个女孩儿真可爱? Cô bé này thật dễ thương!. - 我很喜欢小孩儿。 Tôi rất thích trẻ con.. - 他姓孩。 Anh ấy họ Hài.

Ý Nghĩa của "孩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孩 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trẻ em; trẻ con; con nít; em bé; đứa trẻ

(孩儿) 孩子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 女孩儿 nǚháier 真 zhēn 可爱 kěài ?

    - Cô bé này thật dễ thương!

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 小孩儿 xiǎoháier

    - Tôi rất thích trẻ con.

✪ 2. họ Hài

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓孩 xìnghái

    - Anh ấy họ Hài.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 姓孩 xìnghái

    - Bạn của tôi họ Hài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孩

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 的 de 孩子 háizi 会 huì 挨打 áidǎ

    - Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 孩子 háizi 太过分 tàiguòfèn

    - Đừng đối xử quá đáng với con cái.

  • volume volume

    - 不 bù 住口 zhùkǒu 地 dì 夸奖 kuājiǎng 孩子 háizi

    - không ngớt lời khen trẻ.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 迁就 qiānjiù 孩子 háizi 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Không thể nhượng bộ những thói quen xấu của trẻ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 孩子 háizi 的 de 正当 zhèngdāng 活动 huódòng

    - Đừng nên gò bó những hoạt động chính đáng của trẻ thơ.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 污染 wūrǎn 了 le 孩子 háizi 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thói quen xấu làm ô nhiễm tâm hồn của trẻ.

  • volume volume

    - 里面 lǐmiàn 有 yǒu 十几个 shíjǐgè 小孩子 xiǎoháizi , 大都 dàdū 只有 zhǐyǒu 五六岁 wǔliùsuì 光景 guāngjǐng

    - trong đó có mười mấy đứa bé khoảng chừng 5, 6 tuổi.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tử 子 (+6 nét)
    • Pinyin: Hái
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:フ丨一丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDYVO (弓木卜女人)
    • Bảng mã:U+5B69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao