学站 xué zhàn
volume volume

Từ hán việt: 【học trạm】

Đọc nhanh: 学站 (học trạm). Ý nghĩa là: chững.

Ý Nghĩa của "学站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学站 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chững

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学站

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 肩并肩 jiānbìngjiān 地站 dìzhàn 在 zài 一起 yìqǐ

    - Các bạn học sinh đang đứng dàn hàng cạnh nhau.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 谚 yàn 教学相长 jiāoxuéxiāngcháng

    - 【Tục ngữ】Giảng dạy và học hỏi là hai hoạt động song song.

  • volume volume

    - 一学 yīxué 就 jiù 会 huì

    - hễ học là biết ngay; vừa học thì hiểu ngay.

  • volume volume

    - 一 yī 学期 xuéqī 又 yòu 要 yào 结束 jiéshù 了 le

    - Một học kì lại sắp kết thúc rồi.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 在 zài 游戏 yóuxì 网站 wǎngzhàn 找 zhǎo 乐趣 lèqù

    - Các bạn học sinh tìm niềm vui trên trang web game.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 站成 zhànchéng 一排 yīpái , 按学 ànxué 号 hào !

    - Các bạn dựa vào số báo danh xếp thành một hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao